Mẫu số 05.B. Báo cáo công tác bảo vệ môi trường của chủ dự án đầu tư, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ (áp dụng đối với cơ sở thuộc đối tượng phải đăng ký môi trường) theo Thông tư 09/2026/TT-BNNMT sửa đổi Thông tư 02/2022/TT-BTNMT

  • Số hiệu: Thông tư 09/2026/TT-BNNMT sửa đổi Thông tư 02/2022/TT-BTNMT về Luật Bảo vệ môi trường
  • Ngày ban hành: 04/08/2026
  • Trạng thái: Còn hiệu lực

THÔNG TƯ 09/2026/TT-BNNMT SỬA ĐỔI  THÔNG TƯ 02/2022/TT-BTNMT VỀ LUẬT BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Mẫu số 05. Báo cáo công tác bảo vệ môi trường của chủ dự án đầu tư, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ

Mẫu số 05.B. Báo cáo công tác bảo vệ môi trường của chủ dự án đầu tư, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ (áp dụng đối với cơ sở thuộc đối tượng phải đăng ký môi trường)

(1)
(2)
__________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________

Số:        /BC-(3)

(Địa danh), ngày … tháng … năm ……

BÁO CÁO
Công tác bảo vệ môi trường năm (4)
______________

THÔNG TIN CHUNG

- Tên dự án đầu tư, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ:

- Địa chỉ, số điện thoại:

- Người đại diện:

- Địa điểm thực hiện dự án đầu tư, cơ sở;

- Loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ: …………; quy mô/công suất: ………….

Tần suất hoạt động (thường xuyên hoặc theo mùa vụ, ghi rõ thời gian nếu hoạt động theo mùa vụ).

- Giấy chứng nhận đầu tư/đăng ký kinh doanh số: …….. ngày ………….. của (1) hoặc các giấy tờ tương đương (nếu có). Mã số thuế ...

- Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (hoặc hồ sơ về môi trường tương đương theo quy định tại khoản 2 Điều 171 Luật Bảo vệ môi trường) số: .. ngày cơ quan cấp

- Số văn bản đăng ký môi trường:.... Ngày....tháng.... năm …..

- Khối lượng sản phẩm của năm báo cáo và năm gần nhất (kèm theo đơn vị đo): 

- Nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất, điện, nước tiêu thụ của năm báo cáo và năm gần nhất (kèm theo đơn vị đo):

Kết quả hoạt động bảo vệ môi trường

1. Về công trình bảo vệ môi trường (BVMT) đối với nước thải

- Liệt kê các công trình xử lý nước thải, bao gồm cả các thay đổi so với kỳ báo cáo trước, nếu có.

- Tiến độ xây dựng, hoàn thành các hạng mục công trình xử lý nước thải; công tác quản lý, xử lý nước thải trong kỳ báo cáo.

- Lưu lượng nước thải trung bình phát sinh và xả thải theo ngày, tổng phát sinh và xả thải trong năm báo cáo và năm gần nhất (m3) đối với từng loại nước thải sinh hoạt, nước thải công nghiệp, nước trao đổi nhiệt (nếu có).

- Tình hình đấu nối vào hệ thống xử lý nước thải của khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp (đối với các cơ sở nằm trong khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp); chuyển giao nước thải theo quy định (nếu có).

2. Về công trình bảo vệ môi trường đối với khí thải

- Liệt kê các công trình xử lý khí thải, bao gồm cả các thay đổi so với kỳ báo cáo trước, nếu có.

- Tiến độ xây dựng, hoàn thành các hạng mục công trình xử lý khí thải; biện pháp giảm thiểu bụi phát sinh đã áp dụng trong kỳ báo cáo.

- Lưu lượng khí thải phát sinh theo giờ, tổng lưu lượng phát sinh theo năm của từng dòng thải phát sinh trong năm báo cáo và năm báo cáo gần nhất (đơn vị: m 3 ).

3. Về quản lý chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường

Thống kê chất thải phát sinh theo năm và số liệu trung bình phát sinh theo ngày (Trường hợp có nhiều hơn một dự án, cơ sở phát sinh chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường thì phân biệt rõ đối với từng dự án, cơ sở).

a) Thống kê CTRSH

TT

CTRSH

Khối lượng (tấn)/năm

Khối lượng

(tấn)/ngày

Tổ chức, cá nhân tiếp nhận CTRSH

Khối lượng năm gần nhất (tấn)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

2

Tổng cộng

b) Thống kê CTRCNTT (bao gồm cả phát sinh thường xuyên và không thường xuyên)

TT

Nhóm CTRCNTT

Khối lượng (kg)/ngày

Khối lượng (kg)/năm

Tổ chức, cá nhân tiếp nhận CTRCNTT

Khối lượng năm gần nhất (kg)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Sử dụng trực tiếp làm nguyên liệu, nhiên liệu cho quá trình sản xuất (tại cơ sở)

2

Tái sử dụng, tái chế để làm nguyên liệu, nhiên liệu cho ngành sản xuất khác (chuyển giao cho tổ chức, cá nhân tiếp nhận CTRCNTT)

3

Chất thải phải xử lý

b1) Đối với cơ sở sản xuất có sử dụng CTRCNTT để tái sử dụng, tái chế, làm nguyên liệu sản xuất

TT

Tổ chức, cá nhân chuyển giao CTRCNTT

Khối lượng (kg)/ngày

Khối lượng (kg)/năm

Chủng loại chất thải

Khối lượng năm gần nhất (kg)

1

Hạt nix, tro bay, tro đáy, giấy, nhựa....

2

 b2) Thống kê các loại CTRCNTT khác phải xử lý (nếu có):

TT

Nhóm CTRCNTT khác

Khối lượng (kg)/ngày

Khối lượng (kg)/năm

Phương thức tự xử lý

Tổ chức, cá nhân tiếp nhận CTRCNTT

Khối lượng năm gần nhất (kg)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

2

3

 4. Về quản lý chất thải nguy hại

Thống kê CTNH (bao gồm cả phát sinh thường xuyên và không thường xuyên):

Tên chất thải

Mã CTNH

Khối lượng (kg)/ngày

Khối lượng (kg)/năm

Phương pháp xử lý (i)

Tổ chức, cá nhân tiếp nhận CTNH

Khối lượng năm gần nhất (kg)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(Tên tổ chức/cá nhân, số giấy phép môi trường/ giấy phép môi trường thành phần)

Tổng khối lượng

(i) Ghi ký hiệu của phương pháp xử lý đã áp dụng đối với từng CTNH: TC (Tận thu/tái chế); TH (Trung hoà); PT (Phân tách/chiết/lọc/kết tủa); OH (Oxy hoá); SH (Sinh học); ĐX (Đồng xử lý); TĐ (Thiêu đốt); HR (Hoá rắn); CL (Cô lập/đóng kén); C (Chôn lấp); TR (Tẩy rửa); SC (Sơ chế); Khác (ghi rõ tên phương pháp).

a) Thống kê các CTNH được xuất khẩu (nếu có):

Tên chất thải

Mã CTNH

Mã Basel

Khối lượng

(kg)

Đơn vị vận chuyển xuyên biên giới

Đơn vị xử lý ở nước ngoài

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(tên, địa chỉ)

(tên, địa chỉ)

Tổng khối lượng

 

 b) Thống kê các CTNH được tự tái sử dụng, sơ chế, tái chế, xử lý, đồng xử lý, thu hồi năng lượng từ CTNH trong khuôn viên cơ sở (nếu có):

Tên chất thải

Mã CTNH

Khối lượng (kg)/năm

Phương thức tự tái sử dụng, sơ chế, tái chế, xử lý, đồng xử lý, thu hồi năng lượng từ CTNH

Tổng khối lượng

5. Về quản lý chất thải y tế (chỉ áp dụng đối với các cơ sở y tế)

5.1. Thống kê chất thải y tế phát sinh và được xử lý tại cơ sở y tế trong kỳ báo cáo

(Trường hợp có các cơ sở trực thuộc, thì ngoài thống kê chất thải y tế của cơ sở, cần thống kê lần lượt đối với từng cơ sở y tế trực thuộc theo bảng dưới đây)

 

TT

Loại chất thải y tế

Mã chất thải nguy hại

Đơn vị tính

Khối lượng chất thải phát sinh

Khối lượng chất thải được xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật

Xử lý chất thải y tế

Chuyển giao cho đơn vị khác xử lý

Tự xử lý tại cơ sở y tế

Khối lượng

Tên đơn vị chuyển giao

Số lượng

Hình thức/

Phương pháp xử lý

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

I

Tổng lượng chất thải y tế nguy hại

kg/năm

Tổng lượng chất thải lây nhiễm:

kg/năm

1.1

Chất thải lây nhiễm sắc nhọn

kg/năm

1.2

Chất thải lây nhiễm không sắc nhọn

kg/năm

1.3

Chất thải có nguy cơ lây nhiễm cao

kg/năm

1.4

Chất thải giải phẫu

kg/năm

2

Tổng lượng chất thải nguy hại không lây nhiễm, gồm:

kg/năm

2.1

Hóa chất thải bỏ bao gồm hoặc có các thành phần nguy hại vượt ngưỡng

kg/năm

2.2

Dược phẩm thải bỏ thuộc nhóm gây độc tế bào hoặc có cảnh báo nguy hại từ nhà sản xuất

kg/năm

2.3

Vỏ chai, lọ đựng thuốc hoặc hoá chất, các dụng cụ dính thuốc hoặc hoá chất thuộc nhóm gây độc tế bào hoặc có cảnh báo nguy hại từ nhà sản xuất

kg/năm

2.4

Thiết bị y tế bị vỡ, hỏng, đã qua sử dụng thải bỏ có chứa thủy ngân, cadimi

kg/năm

2.5

Chất thải nguy hại không lây nhiễm dạng lỏ ng

kg/năm

2.6

Tổng lượng chất thải nguy hại khác

kg/năm

II

Tổng lượng chất thải rắn thông thường

kg/năm

III

Tổng lưu lượng nước thải

m 3 /năm

4.1

Nước thải y tế

m 3 /năm

4.2

Nước thải sinh hoạt

m 3 /năm

Ghi chú:

(*) Hình thức/phương pháp tự xử lý chất thải y tế tại cơ sở y tế:

- Chất thải y tế nguy hại: KĐ (hấp ướt, vi sóng), C (Chôn lấp), LĐ (lò đốt 2 buồng), TC (đốt 1 buồng hoặc đốt thủ công), K (phương pháp khác);

- Trường hợp một loại chất thải có áp dụng đồng thời trong kỳ báo cáo cả việc thuê xử lý và tự xử lý thì cần ghi rõ hình thức và phương pháp xử lý cho từng trường hợp cụ thể.

- Nước thải: HTXLNT (xử lý qua hệ thống xử lý nước thải), KT (Không xử lý bằng hệ thống xử lý nước thải, chỉ khử trùng nước thải trước khi xả ra môi trường), KXL (Không xử lý, thải thẳng ra môi trường).

 5.2. Thống kê khối lượng chất thải nhựa trong năm

TT

Loại chất thải nhựa

Khối lượng phát sinh (kg/năm)

Khối lượng chuyển giao để tái chế (kg/năm)

Tên đơn vị nhận chuyển giao để tái chế

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Chất thải lây nhiễm

2

Chất thải nguy hại không lây nhiễm

3

Chất thải rắn thông thường:

-

Chất thải rắn thông thường từ sinh hoạt thường ngày

-

Chất thải rắn thông thường từ hoạt động chuyên môn y tế

Tổng cộng (1+2+3)

6. Về phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường

6.1. Việc xây dựng kế hoạch phòng ngừa, ứng phó và khắc phục sự cố môi trường

6.2. Báo cáo việc thực hiện công tác phòng ngừa, ứng phó và khắc phục sự cố môi trường, tập trung làm rõ các nội dung chính như sau

- Các giải pháp phòng ngừa sự cố môi trường tại cơ sở.

- Việc ứng phó và khắc phục sự cố môi trường xảy ra tại cơ sở. 

7. Về báo cáo quản lý các chất ô nhiễm khó phân hủy và nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, sản phẩm, hàng hóa, thiết bị có chứa chất ô nhiễm khó phân hủy

7.1. Thông tin về chủng loại và khối lượng chất ô nhiễm khó phân hủy và nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, sản phẩm, hàng hóa, thiết bị có chứa chất ô nhiễm đang được sản xuất, sử dụng

STT

Tên chất ô nhiễm khó phân hủy (bao gồm các chất POP) và nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, sản phẩm, hàng hóa, thiết bị có chứa chất ô nhiễm


CAS

Thời điểm
nhập khẩu

Khối
lượng
nhập khẩu

Nồng độ chất ô nhiễm khó phân hủy và nguyên liệu,
nhiên liệu, vật liệu, sản phẩm, hàng hóa thiết bị chứa chất ô nhiễm (nếu biết)

Khối lượng
đã sử dụng

Khối
lượng
còn lưu
giữ tại
kho

Kết quả
đánh giá sự phù hợp

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

               

2

               

7.2. Ước tính chất ô nhiễm phát thải vào môi trường tại Cơ sở 

STT

Tên chất ô nhiễm khó phân hủy và nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, sản phẩm, hàng hóa, thiết bị chứa chất ô nhiễm khó phân hủy

Tổng khối lượng phát thải (kg/năm)

Phương pháp tính toán/ước tính
(Quan trắc, tính
toán, ước tính)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Phát thải vào môi trường nước

   

2

Phát thải vào môi trường không khí

   

3

Phát thải vào môi trường đất

   

4

Chuyển giao vào bùn thải hệ thống xử lý nước thải

   

5

Chuyển giao vào chất thải rắn nguy hại

   

5.1

Trong cơ sở

   

5.2

Cơ sở tái chế

   

5.3

Thải bỏ

 

 

8. Kết quả khắc phục các yêu cầu của cơ quan thanh tra, kiểm tra và cơ quan nhà nước có thẩm quyền (nếu có)

Nơi nhận:
- ………….;
- ………….;
- Lưu: VT, (5), (6).

    QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ 
CỦA NGƯỜI KÝ  

(Chữ ký của người có thẩm quyền, 
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)

 

Họ và tên 

Ghi chú:

(1) Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có).

(2) Tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành văn bản.

(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành văn bản.

(4) Năm báo cáo.

(5) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo và số lượng bản lưu (nếu cần).

(6) Ký hiệu người soạn thảo văn bản và số lượng bản phát hành (nếu cần). 

Tải biểu mẫu: Tại đây