60/2016/QĐ-UBND

  • Số hiệu: 60/2016/QĐ-UBND
  • Ngày ban hành: 21/12/2016
  • Trạng thái: Còn hiệu lực

Tải file đính kèm

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 60/2016/QĐ-UBND

Lâm Đồng ngày 21 tháng 12 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ TỐI ĐA DỊCH VỤ THU GOM, VẬN CHUYỂN RÁC THẢI SINH HOẠT SỬ DỤNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Khoản 7 Điều 1 Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tỉnh Lâm Đồng tại Tờ trình số 3337/TTr-STC ngày 19 tháng 12 năm 2016.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) như sau:

Số TT

Các đối tượng

Đơn vị tính

Mức giá tối đa

Địa bàn Đà Lạt, Bảo Lộc và Đức Trọng

Các địa bàn còn lại

1

Hộ gia đình (không sản xuất, kinh doanh); hộ gia đình kinh doanh nhỏ, lẻ không phải nộp thuế môn bài

 

 

 

a

Thu theo hộ

đồng/hộ/tháng

30.000

25.000

b

Thu theo nhân khẩu

đồng/người/tháng

8.000

5.000

2

Hộ gia đình buôn bán phải nộp thuế môn bài

 

 

 

a

Khối lượng rác dưới 2m3/tháng

đồng/hộ/tháng

140.000

125.000

b

Khối lượng rác từ 2m3/tháng trở lên

đồng/m3

230.000

190.000

3

Trụ sở làm việc của các cơ quan, đơn vị, tổ chức

đồng/tháng

160.000

120.000

4

Khối trường học (từ mầm non đến Đại học)

 

 

 

a

Khối lượng rác dưới 2m3/tháng

đồng/tháng

160.000

120.000

b

Khối lượng rác từ 2m3/tháng trở lên

đồng/m3

230.000

190.000

5

Nhà trọ

 

 

 

a

Khối lượng rác dưới 2m3/tháng

đồng/tháng

290.000

240.000

b

Khối lượng rác từ 2m3/tháng trở lên

đồng/m3

230.000

190.000

6

Khách sạn, nhà nghỉ và các cơ sở lưu trú

 

 

 

a

Khối lượng rác dưới 2m3/tháng

đồng/tháng

390.000

300.000

b

Khối lượng rác từ 2m3/tháng trở lên

đồng/m3

230.000

190.000

7

Nhà hàng, quán ăn

 

 

 

a

Khối lượng rác dưới 2m3/tháng

đồng/tháng

390.000

300.000

b

Khối lượng rác từ 2m3/tháng trở lên

đồng/m3

230.000

190.000

8

Các đơn vị, doanh nghiệp sản xuất kinh doanh

đồng/m3

230.000

190.000

9

Các cơ sở y tế

 

 

 

a

Bệnh viện

đồng/m3

300.000

230.000

b

Trung tâm y tế

đồng/m3

290.000

240.000

c

Trạm xá, phòng khám có nội trú; Phòng khám và trị bệnh không nội trú; Phòng khám bệnh tư nhân (Trường hợp khối lượng rác trên 2m3/cơ sở/ tháng thì thu như Trung tâm y tế).

đồng/tháng

160.000

120.000

10

Các điểm tham quan du lịch

đồng/m3

325.000

250.000

11

Lò giết mổ tập trung; bến xe, bãi xe

đồng/m3

325.000

250.000

12

Các đối tượng buôn bán tại các chợ

 

 

 

a

Khối lượng rác dưới 1m3/tháng

đồng/tháng

45.000

30.000

b

Khối lượng rác từ 1m3/tháng trở lên

đồng/m3

230.000

190.000

13

Các công trình xây dựng

đồng/m3

325.000

250.000

14

Dịch vụ rút nước thải trong hầm cầu

đồng/m3

300.000

250.000

15

Vệ sinh công cộng

đồng/người/lượt

2.000

2.000

Điều 2.

1. Căn cứ mức giá tối đa quy định tại Điều 1 Quyết định này và tình hình thực tế tại địa phương, các tổ chức, đơn vị được giao nhiệm vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt quyết định cụ thể mức giá đối với từng đối tượng trên địa bàn sau khi có ý kiến của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố.

2. Giao Sở Tài chính và Cục Thuế tỉnh hướng dẫn thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và thay thế Quyết định số 06/2016/QĐ-UBND ngày 01 tháng 02 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng; Cục Trưởng Cục thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Website Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Cục KTVB (Bộ Tư pháp);
- TTTU, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Như Điều 4;
- Sở Tư pháp;
- TT Công báo tỉnh;
- Đài PTTH tỉnh, Báo Lâm Đồng;
- LĐ VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TC.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Đoàn Văn Việt