
|
CHÍNH PHỦ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 23 tháng 3 năm 2026 |
__________________
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 11/2022/QH15, Luật số 16/2023/QH15, Luật số 18/2023/QH15, Luật số 47/2024/QH15, Luật số 54/2024/QH15 và Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 24
1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau:
“3. Hồ sơ đăng ký bao gồm:
a) Đơn đăng ký sử dụng các chất được kiểm soát theo Mẫu số 01 của Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định này: 01 bản chính;
b) Văn bản chứng minh tư cách pháp nhân của tổ chức đăng ký theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp, pháp luật về đầu tư hoặc pháp luật có liên quan: 01 bản sao có xác nhận và đóng dấu sao y bản chính của tổ chức đăng ký hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản chính, trừ trường hợp thông tin có thể khai thác từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành khác.
Trường hợp thông tin của tổ chức đăng ký không khai thác được hoặc khai thác được nhưng không đầy đủ, không chính xác từ các cơ sở dữ liệu nêu trên, Bộ Nông nghiệp và Môi trường yêu cầu tổ chức bổ sung bản sao có xác nhận và đóng dấu sao y bản chính của tổ chức đăng ký hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản chính của văn bản quy định tại điểm này.”.
2. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 như sau:
“4. Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký, Bộ Nông nghiệp và Môi trường thông báo cho tổ chức đăng ký về việc chấp nhận hồ sơ hợp lệ hoặc yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Thời hạn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đăng ký là không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày có thông báo về việc yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.”.
3. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 như sau:
“5. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký hợp lệ, Bộ Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp, đánh giá hồ sơ đăng ký và công bố thông tin về tổ chức đã hoàn thành đăng ký sử dụng chất được kiểm soát trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.”.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 26
1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau:
“2. Căn cứ quy định tại Điều 24, Điều 25 Nghị định này, trong thời hạn 22 ngày làm việc, Bộ Nông nghiệp và Môi trường xem xét quyết định phân bổ hạn ngạch sản xuất và nhập khẩu cho tổ chức theo quy định tại Mẫu số 03A của Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định này thông qua các hoạt động sau:
a) Rà soát, đánh giá thông tin đăng ký và báo cáo tình hình sử dụng các chất được kiểm soát của tổ chức;
b) Đối chiếu tổng lượng tiêu thụ quốc gia và mục tiêu, yêu cầu quản lý về các chất được kiểm soát;
c) Tổ chức kiểm tra thực tế nhằm xác minh thông tin đăng ký, đánh giá hồ sơ năng lực, kỹ thuật và công nghệ sản xuất trong trường hợp cần thiết;
d) Lấy ý kiến Bộ Công Thương bằng văn bản về dự kiến phân bổ hạn ngạch. Thời gian tham gia ý kiến của Bộ Công Thương là không quá 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản lấy ý kiến. Quá thời hạn nêu trên mà cơ quan được lấy ý kiến không có văn bản trả lời thì được xác định là thống nhất với nội dung hồ sơ.”.
2. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau:
“3. Tổ chức có nhu cầu điều chỉnh, bổ sung hạn ngạch sản xuất và nhập khẩu các chất được kiểm soát gửi đơn đề nghị theo Mẫu số 04 của Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định này đến Bộ Nông nghiệp và Môi trường bằng hình thức trực tiếp, trực tuyến hoặc gửi theo dịch vụ bưu chính để được xem xét, điều chỉnh, bổ sung trước ngày 10 tháng 7 hằng năm. Việc điều chỉnh, bổ sung hạn ngạch được thực hiện theo trình tự phân bổ hạn ngạch. Bộ Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết định điều chỉnh, bổ sung hạn ngạch sản xuất và nhập khẩu trong thời hạn 22 ngày làm việc theo quy định tại Mẫu số 03B của Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định này.”.
3. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 như sau:
“4. Trong thời hạn 02 ngày làm việc, cơ quan quản lý chuyên ngành về biến đổi khí hậu thông báo việc phân bổ, điều chỉnh, bổ sung hạn ngạch sản xuất và nhập khẩu các chất được kiểm soát tới tổ chức đăng ký trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo Mẫu số 05A và Mẫu số 05B của Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định này.”.
Điều 3. Thay thế một số mẫu tại Phụ lục VI
1. Thay thế Mẫu số 01.
2. Thay thế Mẫu số 02.
3. Thay thế Mẫu số 04.
Điều 4. Điều khoản thi hành
1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp
Hồ sơ đăng ký, đề nghị phân bổ, điều chỉnh, bổ sung hạn ngạch sản xuất và nhập khẩu các chất được kiểm soát hợp lệ theo quy định tại khoản 3, khoản 6 Điều 24 và khoản 3 Điều 26 Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ, đã được Bộ Nông nghiệp và Môi trường tiếp nhận trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành thì không phải nộp lại hồ sơ và được tiếp tục giải quyết theo quy định của Nghị định này.
Trường hợp hồ sơ gửi đến Bộ Nông nghiệp và Môi trường trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành nhưng được yêu cầu bổ sung, hoàn thiện thì việc bổ sung, hoàn thiện thực hiện theo quy định của Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ; trình tự, thủ tục giải quyết tiếp theo được thực hiện theo quy định của Nghị định này”.
|
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: VT, NN(2) |
TM. CHÍNH PHỦ KT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG |
(Kèm theo Nghị định số 83/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ)
Mẫu số 01
|
TÊN TỔ CHỨC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
ĐƠN ĐĂNG KÝ
SỬ DỤNG CÁC CHẤT ĐƯỢC KIỂM SOÁT
______________
Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Căn cứ Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ và Nghị định số ..../202.../NĐ-CP ngày ... tháng ... năm ..., (tên tổ chức) đăng ký sử dụng các chất làm suy giảm tầng ô-dôn, chất gây hiệu ứng nhà kính được kiểm soát trong khuôn khổ Nghị định thư Montreal với thông tin như sau:
1. Thông tin về tổ chức
- Tên đầy đủ của tổ chức: ……………………………………………….
- Mã số doanh nghiệp: ……………………………………………….
- Số, ký hiệu của giấy phép đăng ký kinh doanh, hoạt động hoặc quyết định thành lập: ….. Ngày cấp: ………… Nơi cấp:………………….
- Tên người đại diện theo pháp luật của tổ chức: ……………. Chức vụ: ………………..
- Tên người đại diện liên lạc của tổ chức: ……………..
- Địa chỉ liên hệ: ……………..Điện thoại: ……………..
- Fax: ……………..Địa chỉ thư điện tử: ……………..
2. Nội dung đăng ký
a) Lĩnh vực sử dụng chất được kiểm soát:
□ Sản xuất chất được kiểm soát;
□ Nhập khẩu chất được kiểm soát;
□ Xuất khẩu chất được kiểm soát;
□ Sản xuất thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát;
□ Nhập khẩu thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát;
□ Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định từ 26,5 kW (90.000 BTU/h) trở lên;
□ Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện từ 40 kW trở lên;
□ Thu gom, tái chế, tái sử dụng và xử lý chất được kiểm soát.
b) Thông tin sử dụng chất được kiểm soát:
(Thông tin cụ thể cung cấp trong các bảng 1 - 4 kèm theo)
Các thông tin trên được đăng ký trên nhu cầu sử dụng thực tế của (Tên tổ chức đăng ký).
(Tên tổ chức đăng ký) bảo đảm và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam về tính trung thực của các thông tin, dữ liệu được cung cấp trong đơn đăng ký này và tài liệu kèm theo.
(Địa danh), ngày... tháng ... năm ...
TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ
(Ký, ghi rõ họ và tên kèm theo chức danh
và đóng dấu nếu có)
Bảng 1.1: Thông tin sử dụng chất được kiểm soát (dành cho tổ chức sản xuất, nhập khẩu, xuất khẩu chất được kiểm soát)
|
TT |
Tên chất |
Năm ... |
Năm... |
Năm ... |
Trung bình 03 năm |
Thông tin khác |
||||
|
Lượng (kg) |
Lượng (tấn ODP hoặc tấn CO2tđ) |
Lượng (kg) |
Lượng (tấn ODP hoặc tấn CO2tđ) |
Lượng (kg) |
Lượng (tấn ODP hoặc tấn CO2tđ) |
Lượng (kg) |
Lượng (tấn ODP hoặc tấn CO2tđ) |
|||
|
1. |
Sản xuất chất được kiểm soát |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HCFC... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HFC... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TỔNG |
... |
... |
... |
... |
... |
... |
|
|
|
|
2. |
Nhập khẩu chất được kiểm soát |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HCFC... |
|
|
|
|
|
|
|
|
Nơi nhập khẩu, ghi rõ tên chất |
|
|
HFC... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TỔNG |
... |
... |
... |
... |
... |
... |
|
|
|
|
3. |
Xuất khẩu chất được kiểm soát |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HCFC... |
|
|
|
|
|
|
|
|
Nơi nhập khẩu, ghi rõ tên chất |
|
|
HFC... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TỔNG |
... |
... |
... |
... |
... |
... |
|
|
|
Ghi chú: Cung cấp thông tin sản xuất, nhập khẩu, xuất khẩu chất được kiểm soát của 03 năm gần nhất trước năm đăng ký.
Bảng 1.2: Thông tin sử dụng chất được kiểm soát (dành cho tổ chức sản xuất, nhập khẩu thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát)
|
TT |
Năm ... * |
||||||
|
Loại thiết bị, sản phẩm (Số hiệu, hãng SX) |
Mã HS |
Năng suất lạnh/ Công suất điện |
Số lượng sản xuất, nhập khẩu |
Tên chất được kiểm soát có chứa trong thiết bị, sản phẩm hoặc được sử dụng để sản xuất ra thiết bị, sản phẩm |
Lượng chất có chứa trong 01 đơn vị sản phẩm (kg) |
Ghi chú |
|
|
1. |
Sản xuất thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát |
||||||
|
|
Điều hòa không khí |
|
|
|
HCFC... |
|
|
|
|
... |
|
|
|
HFC... |
|
|
|
|
Tủ lạnh |
|
|
|
HCFC... |
|
|
|
|
... |
|
|
|
HFC... |
|
|
|
2. |
Nhập khẩu thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát |
|
|
||||
|
|
Điều hòa không khí |
|
|
|
HCFC... |
|
Nơi nhập khẩu, ghi rõ tên chất |
|
|
... |
|
|
|
HFC... |
|
|
|
|
Tủ lạnh |
|
|
|
HCFC... |
|
|
|
|
... |
|
|
|
HFC... |
|
|
Ghi chú: (*) Cung cấp thông tin về thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát của năm trước năm đăng ký.
Bảng 1.3: Thông tin sử dụng chất được kiểm soát (dành cho tổ chức sở hữu thiết bị có chứa chất được kiểm soát)
|
TT |
Thông tin về thiết bị có chứa chất được kiểm soát |
Thông tin về hoạt động nạp mới chất được kiểm soát vào thiết bị của năm ... |
||||||
|
Loại thiết bị (số hiệu, hãng sản xuất) |
Năm bắt đầu sử dụng |
Năng suất lạnh/ Công suất điện |
Số lượng thiết bị |
Tên chất được kiểm soát có chứa trong thiết bị |
Lượng chất được kiểm soát có chứa trong thiết bị (kg) |
Tần suất nạp mới chất được kiểm soát vào thiết bị (lần/năm) |
Lượng chất được nạp vào thiết bị/lần (kg) |
|
|
1. |
Máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định từ 26,5 kw (90.000 BTU/h) trở lên |
|||||||
|
|
|
|
|
|
HCFC... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HFC... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HCFC... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HFC... |
|
|
|
|
2. |
Thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện từ 40 kW trở lên |
|
|
|||||
|
|
|
|
|
|
HCFC... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HFC... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HCFC... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HFC... |
|
|
|
Ghi chú: Cung cấp thông tin về thiết bị có chứa chất được kiểm soát do tổ chức sở hữu của năm trước năm đăng ký.
Bảng 1.4: Thông tin sử dụng chất được kiểm soát (dành cho tổ chức thu gom, tái chế, tái sử dụng và xử lý các chất được kiểm soát)
|
TT |
Thông tin về chất được thu gom, tái sử dụng, tái chế, xử lý của năm ... |
Thông tin khác (nguồn thu gom...) |
||
|
Tên chất |
Lượng (kg) |
Lượng (tấn CO2tđ) |
||
|
1. |
Thu gom chất được kiểm soát |
|||
|
|
HCFC... |
|
|
|
|
|
HFC... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. |
Tái sử dụng chất được kiểm soát sau thu gom |
|||
|
|
HCFC... |
|
|
|
|
|
HFC... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. |
Tái chế chất được kiểm soát sau thu gom |
|||
|
|
HCFC... |
|
|
|
|
|
HFC... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. |
Xử lý chất được kiểm soát |
|||
|
|
HCFC... |
|
|
|
|
|
HFC... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- Trong phạm vi Nghị định, xử lý các chất được kiểm soát là quá trình tiêu hủy các chất được kiểm soát bằng các giải pháp công nghệ, kỹ thuật để không gây tác động tiêu cực đến sức khỏe con người và môi trường.
- Cung cấp thông tin về chất được kiểm soát được thu gom, tái sử dụng, tái chế, xử lý của năm trước năm đăng ký.
Mẫu số 02
|
TÊN TỔ CHỨC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
BÁO CÁO
Tình hình sử dụng các chất được kiểm soát
___________
Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Căn cứ Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 và Nghị định số ..../202.../NĐ-CP ngày ... tháng ... năm .. (tên tổ chức) báo cáo tình hình sử dụng các chất làm suy giảm tầng ô-dôn, chất gây hiệu ứng nhà kính được kiểm soát trong khuôn khổ Nghị định thư Montreal với các thông tin cụ thể như sau:
1. Thông tin chung (chỉ bổ sung thông tin thay đổi hoặc điều chỉnh so với thông tin đăng ký)
a) Thông tin về tổ chức báo cáo
- Tên đầy đủ của tổ chức: ...
- Mã số doanh nghiệp:
- Số, ký hiệu của giấy phép đăng ký kinh doanh, hoạt động hoặc quyết định thành lập: ...Ngày cấp: ... Nơi cấp: ...
- Tên người đại diện theo pháp luật của tổ chức... Chức vụ: ...
- Tên người đại diện liên lạc của tổ chức: ...
- Địa chỉ liên hệ: ... Điện thoại: ...
- Fax: ... Địa chỉ thư điện tử: ...
b) Thông tin về lĩnh vực hoạt động sử dụng chất được kiểm soát
□ Sản xuất chất được kiểm soát;
□ Nhập khẩu chất được kiểm soát;
□ Xuất khẩu chất được kiểm soát;
□ Sản xuất thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát;
□ Nhập khẩu thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát;
□ Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định từ 26,5 kW (90.000 BTU/h) trở lên;
□ Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện từ 40 kW trở lên;
□ Thu gom, tái chế, tái sử dụng và xử lý các chất được kiểm soát.
2. Báo cáo về tình hình sử dụng chất được kiểm soát trong năm ...
Căn cứ vào lĩnh vực hoạt động sử dụng chất được kiểm soát đã đăng ký, tổ chức báo cáo tình hình sử dụng chất được kiểm soát theo các thông tin chi tiết tại Bảng kèm theo.
3. Tài liệu kèm theo báo cáo (liệt kê các tài liệu kèm theo, nếu có)
Đối với tổ chức có hoạt động sản xuất chất được kiểm soát; tổ chức có hoạt động nhập khẩu, xuất khẩu chất được kiểm soát, tổ chức sản xuất, nhập khẩu thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát gửi kèm Tờ khai hải quan cho từng lần nhập khẩu, xuất khẩu chất được kiểm soát trong năm báo cáo.
Đối với tổ chức sở hữu thiết bị có chứa chất được kiểm soát, đề nghị ghi chú “Thiết bị đăng ký mới” nếu có thay đổi so với thông tin đăng ký.
4. Cam kết
(Tên tổ chức) bảo đảm và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam về tính trung thực của các thông tin, dữ liệu được cung cấp trong báo cáo này và tài liệu kèm theo.
(Địa danh), ngày... tháng ... năm ...
TỔ CHỨC BÁO CÁO
(Ký, ghi rõ họ và tên kèm theo chức danh
và đóng dấu nếu có)
Bảng 2.1: Báo cáo về tình hình sử dụng hạn ngạch sản xuất và nhập khẩu các chất được kiểm soát (dành cho tổ chức sản xuất, nhập khẩu và xuất khẩu chất được kiểm soát)
|
TT |
Thông tin về chất được kiểm soát |
Hạn ngạch được phân bổ trong năm báo cáo... |
Hạn ngạch được điều chỉnh, bổ sung trong năm báo cáo... |
Tổng lượng hạn ngạch sử dụng đến hết 31 tháng 12 của năm báo cáo...* |
Đăng ký hạn ngạch của năm sau năm báo cáo** |
||||||||
|
Tên chất |
Mã HS |
Lượng (kg) |
Lượng (tấn ODP hoặc tấn CO2tđ) |
Lượng (kg) |
Lượng (tấn ODP hoặc tấn CO2tđ) |
Lượng (kg) |
Lượng (tấn ODP hoặc tấn CO2tđ) |
Giá trung bình |
Nơi xuất khẩu, nhập khẩu |
Số hiệu tờ khai HQ |
Lượng (kg) |
Lượng (tấn ODP hoặc tấn CO2tđ) |
|
|
1. |
Sản xuất chất được kiểm soát |
||||||||||||
|
|
HCFC... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HFC... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
|
... |
... |
... |
... |
... |
... |
|
|
|
... |
... |
|
2. |
Nhập khẩu chất được kiểm soát |
||||||||||||
|
|
HCFC... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HFC... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HCFC... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
|
... |
... |
... |
... |
... |
... |
|
|
|
... |
... |
|
3. |
Xuất khẩu chất được kiểm soát |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
HCFC... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HFC... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
|
... |
... |
... |
... |
... |
... |
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(*) Báo cáo kèm theo Tờ khai hải quan cho từng lần nhập khẩu, xuất khẩu chất được kiểm soát trong năm báo cáo.
(**) Thông tin đăng ký là cơ sở để xem xét, phân bổ hạn ngạch sản xuất, nhập khẩu theo tên chất và khối lượng (kg).
Bảng 2.2: Báo cáo về tình hình sử dụng chất được kiểm soát (dành cho tổ chức sản xuất, nhập khẩu thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát)
|
TT |
Năm ... * |
||||||
|
Loại sản phẩm/ thiết bị (Số hiệu, hãng SX) |
Mã HS |
Năng suất lạnh/ Công suất điện |
Số lượng sản xuất, nhập khẩu |
Tên chất được kiểm soát có chứa trong thiết bị, sản phẩm hoặc được sử dụng để sản xuất ra thiết bị, sản phẩm |
Lượng chất có chứa trong 01 đơn vị sản phẩm (kg) |
Ghi chú |
|
|
1 |
Sản xuất thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát |
||||||
|
|
Điều hòa không khí |
|
|
|
HCFC... |
|
|
|
|
|
|
|
|
HFC... |
|
|
|
|
Tủ lạnh |
|
|
|
HCFC... |
|
|
|
|
... |
|
|
|
HFC... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Nhập khẩu thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát |
||||||
|
|
Điều hòa không khí |
|
|
|
HCFC... |
|
|
|
|
... |
|
|
|
HFC... |
|
|
|
|
Tủ lạnh |
|
|
|
HCFC... |
|
|
|
|
|
|
|
|
HFC... |
|
|
Ghi chú:
(*) Cung cấp thông tin về thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát của năm báo cáo.
(**) Cung cấp thông tin đăng ký hạn ngạch đối với chất được kiểm soát có chứa trong thiết bị, sản phẩm hoặc được sử dụng để sản xuất thiết bị, sản phẩm.
Bảng 2.3: Báo cáo về tình hình sử dụng chất được kiểm soát (dành cho tổ chức sở hữu thiết bị có chứa chất được kiểm soát)
|
TT |
Thông tin về thiết bị có chứa chất được kiểm soát |
Thông tin về hoạt động nạp mới chất được kiểm soát vào thiết bị của năm ... |
Ghi chú |
||||||
|
Loại thiết bị (số hiệu, hãng sản xuất) |
Số lượng thiết bị |
Tên chất được kiểm soát có chứa trong thiết bị |
Lượng chất được kiểm soát có chứa trong thiết bị (kg) |
Năng suất lạnh/ Công suất điện |
Năm bắt đầu sử dụng |
Tần suất nạp mới chất được kiểm soát vào thiết bị (lần/năm) |
Lượng chất được nạp vào thiết bị/lần (kg) |
||
|
1. |
Máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định từ 26,5 kW (90.000 BTU/h) trở lên |
|
|||||||
|
|
|
|
HCFC... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HFC... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HCFC... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HFC... |
|
|
|
|
|
|
|
2. |
Thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện từ 40 kW trở lên |
|
|||||||
|
|
|
|
HCFC... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HFC... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HCFC... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HFC... |
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Đề nghị ghi chú rõ “Thiết bị đăng ký mới” nếu có thay đổi so với thông tin đăng ký.
Bảng 2.4: Báo cáo về tình hình sử dụng chất được kiểm soát (dành cho tổ chức thu gom, tái chế, tái sử dụng và xử lý các chất được kiểm soát)
|
TT |
Tên chất |
Thông tin về chất được thu gom, tái sử dụng, tái chế, xử lý của năm ... |
Thông tin khác |
||||||||||
|
Thu gom |
Tái sử dụng |
Tái chế |
Xử lý để tiêu hủy |
||||||||||
|
Khối lượng (kg) |
Địa điểm thu gom |
Địa điểm lưu giữ sau thu gom |
Khối lượng (kg) |
Công nghệ, địa điểm cơ sở tái sử dụng |
Khối lượng (kg) |
Công nghệ, cơ sở thực hiện tái chế |
Địa điểm sử dụng sau tái chế |
Khối lượng (kg) |
Công nghệ xử lý |
Cơ sở xử lý |
|||
|
|
HCFC... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HFC... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Trong phạm vi Nghị định, xử lý các chất được kiểm soát là quá trình tiêu hủy các chất được kiểm soát bằng các giải pháp công nghệ, kỹ thuật để không gây tác động tiêu cực đến sức khỏe con người và môi trường.
Mẫu số 04
|
TÊN TỔ CHỨC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG HẠN NGẠCH SẢN XUẤT,
NHẬP KHẨU CÁC CHẤT ĐƯỢC KIỂM SOÁT
_________
Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Căn cứ Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP ngày .... và Nghị định số .../202.../NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 202... của Chính phủ, (tên tổ chức) đề nghị điều chỉnh, bổ sung hạn ngạch sản xuất, nhập khẩu các chất làm suy giảm tầng ô-dôn, chất gây hiệu ứng nhà kính được kiểm soát trong khuôn khổ Nghị định thư Montreal với các thông tin như sau:
1. Thông tin về tổ chức đề nghị
- Tên đầy đủ của tổ chức: ...
- Mã số doanh nghiệp:
- Số, ký hiệu của giấy phép đăng ký kinh doanh, hoạt động hoặc quyết định thành lập: ...Ngày cấp: ... Nơi cấp: ...
- Tên người đại diện theo pháp luật của tổ chức... Chức vụ: ...
- Tên người đại diện liên lạc của tổ chức: ...
- Địa chỉ liên hệ: ... Điện thoại: ...
- Fax: ... Địa chỉ thư điện tử: ...
2. Nội dung đề nghị
- Đề nghị điều chỉnh, bổ sung phân bổ hạn ngạch sản xuất □
- Đề nghị điều chỉnh, bổ sung phân bổ hạn ngạch nhập khẩu □
3. Tóm tắt tình hình sử dụng hạn ngạch được phân bổ và đề nghị điều chỉnh, bổ sung hạn ngạch sản xuất, nhập khẩu các chất được kiểm soát (mẫu kèm theo)
4. Tài liệu kèm theo Đơn đề nghị (liệt kê các tài liệu kèm theo, nếu có)
Trường hợp doanh nghiệp xuất khẩu các chất được kiểm soát đề nghị bổ sung hạn ngạch nhập khẩu, đề nghị cung cấp thông tin và tờ khai hải quan về hoạt động xuất khẩu đã thực hiện để làm cơ sở xem xét, bổ sung hạn ngạch nhập khẩu.
5. Cam kết
(Tên tổ chức đề nghị) bảo đảm và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam về tính trung thực của các thông tin, dữ liệu được cung cấp trong đơn đề nghị này và tài liệu kèm theo.
(Địa danh), ngày... tháng ... năm ...
TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ và tên kèm theo chức danh
và đóng dấu nếu có)
Bảng 4: Thông tin đề nghị điều chỉnh, bổ sung hạn ngạch sản xuất, nhập khẩu các chất được kiểm soát
|
TT |
Hạn ngạch được phân bổ trong năm.... |
Đề nghị điều chỉnh, bổ sung |
Tăng/giảm giữa số điều chỉnh so với số đã phân bổ (tấn ODP hoặc tấn CO2tđ) |
Lý do đề nghị điều chỉnh, bổ sung |
||||||
|
Tên chất |
Lượng (kg) |
Lượng (tấn ODP hoặc tấn CO2tđ) |
Tổng hạn ngạch (tấn ODP hoặc tấn CO2tđ) |
Tên chất |
Lượng (kg) |
Lượng (tấn ODP hoặc tấn CO2tđ) |
Tổng hạn ngạch đề xuất điều chỉnh (tấn ODP hoặc tấn CO2tđ) |
|||
|
1. |
Hạn ngạch sản xuất chất được kiểm soát |
|||||||||
|
|
HCFC... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HFC.. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. |
Hạn ngạch nhập khẩu các chất được kiểm soát |
|||||||||
|
|
HCFC... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HFC... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|