1900 54 54 50
English
Quốc hội thông qua Luật Bảo vệ môi trường (sửa đổi)|Hướng dẫn thực hiện Báo cáo công tác bảo vệ môi trường năm 2020|Sơ đồ tổng quát công tác quản lý môi trường tại doanh nghiệp - cập nhật mới nhất năm 2020!|Giải pháp chuyên biệt quản lý chất thải ngành may mặc dành cho nhà máy|Môi Trường Á Châu - Công bố website báo giá chất thải online (phiên bản 2020)|Câu chuyện cuối tuần - Hướng về miền Trung: Thầy, trò và tâm thư nơi rốn lũ!|Citenco và PRO Việt Nam hợp tác xây dựng mạng lưới thu gom và xử lý chất thải tái chế|Hồ sơ môi trường mới năm 2020: Báo cáo công tác bảo vệ môi trường là gì?|Chất thải nguy hại - phần 1: Chất thải nguy hại là gì? Mã CTNH là gì? Hướng dẫn tra cứu mã chất thải nguy hại|Sửa đổi Thông tư 36/2015/TT-BTNMT để đảm bảo quản lý chặt chẽ chất thải nguy hại|THÔNG BÁO - TÌM ĐỐI TÁC VẬN CHUYỂN|[THÔNG BÁO] - Miễn phí chi phí vận chuyển chất thải trong năm 2020 - đồng hành cùng Doanh nghiệp trước các ảnh hưởng của dịch bệnh do virus corona|[THÔNG BÁO] - Hỗ trợ chi phí vận chuyển chất thải, đồng hành cùng Doanh nghiệp chống dịch bệnh do virus Corona|Mẫu báo cáo công tác bảo vệ môi trường năm 2020 theo thông tư 25/2019/TT-BTNMT|Câu chuyện cuối tuần - Thành công, những gì bạn thấy chỉ mới "bề nổi của tảng băng trôi"!!|Danh sách biểu mẫu thông tư 25/2019/TT-BTNMT: hồ sơ, thủ tục, báo cáo công tác bảo vệ môi trường, ...|Ban hành Thông tư 25/2019/TT-BTNMT - Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 40/2019/NĐ-CP|Công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ; hết hiệu lực, ngưng hiệu lực một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ TNMT năm 2019|Mẫu Báo cáo quản lý chất thải sinh hoạt và chất thải rắn công nghiệp thông thường|Infographic - Hướng dẫn thực hiện Báo cáo quản lý chất thải định kỳ dành cho doanh nghiệp|Hội nghị toàn quốc về quản lý chất thải rắn: khẩn trương tìm giải pháp đột phá

Mẫu chứng từ chất thải nguy hại mới nhất hiện nay (Phần 4)

Thứ hai, 15/01/2018, 16:34 GMT+7

Mẫu chứng từ chất thải nguy hại mới nhất hiện nay (Phần 4)

Mẫu chứng từ chất thải nguy hại mới nhất hiện nay (Phần 4)

Mẫu chứng từ chất thải nguy hại (CTNH) quy định tại Phụ lục 3 (B) Thông tư 36/2015/TT-BTNMT hiện đang là mẫu mới nhất hiện nay. 

Chứng từ CTNH chính là văn bản để doanh nghiệp xác nhận khối lượng đã giao, đơn vị vận chuyển xác nhận khối lượng đã nhận và đơn vị xử lý xác nhận khối lượng đã xử lý. Một lần gom rác sử dụng 01 bộ chứng từ. Một bộ chứng từ bao gồm 09 liên.

Mẫu chứng từ Phục lục 3 (B) thông tư số: 36/2015/TT-BTNMT

TỈNH/THÀNH PHỐ                                      CHỨNG TỪ CHẤT THẢI NGUY HẠI

……………………………………………..              Số:…………………………

1. Chủ nguồn thải:………………………….................................……..…Mã số QLCTNH:…………………………....

Địa chỉ văn phòng:…………………………………………………………......................... ĐT: ……………………...

Địa chỉ cơ sở:………………………………………………………………......................... ĐT: ……………………...

2. Chủ xử lý CTNH 1:……………………………………………….......Mã số QLCTNH:…………………………....

Địa chỉ văn phòng:……………………………………………………………..................... ĐT: ……………………...

Địa chỉ cơ sở/đại lý:……………………………………….…………………........................ĐT: ……………………..

3. Chủ xử lý CTNH 2 :……………………………………………………Mã số QLCTNH: ........................................

Địa chỉ văn phòng:…………………………………………………………………………. ĐT: ……………………...

Địa chỉ cơ sở:……………………………………………………………............................. ĐT: ……………………...

4. Kê khai CTNH chuyển giao (sử dụng thêm trang phụ lục cho bảng dưới đây nếu không ghi đủ)

Số TT

Tên CTNH

Trạng thái tồn tại

Mã CTNH

Số lượng (kg)

Phương pháp xử lý #

Rắn

Lỏng

Bùn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

# Ghi lần lượt ký hiệu của phương pháp xử lý đã áp dụng đối với từng CTNH: TC (Tận thu/tái chế); TH (Trung hòa); PT (Phân tách/chiết/lọc/kết tủa); OH (Oxy hóa); SH (Sinh học);  ĐX (Đồng xử lý); TĐ (Thiêu đốt); HR (Hóa rắn); CL (Cô lập/đóng kén); C (Chôn lấp); SC (Sơ chế); Khác (ghi rõ tên phương pháp).

5. Xuất khẩu CTNH (nếu có) Nước nhập khẩu:……………………………. Cửa khẩu nhập…………...................

Số hiệu phương tiện:…………..... Ngày xuất cảng:……………......Cửa khẩu xuất: ………….........………………….

7. Xác nhận việc tiếp nhận đủ số lượng và loại CTNH như kê khai ở mục 4

7.1. Họ tên người nhận thay mặt chủ xử lý CTNH 1:………………........ Ký:…………………Ngày:…………………

7.2. Họ tên người nhận thay mặt chủ xử lý CTNH 2:………...................... Ký:………………Ngày:………………….

6. Chủ nguồn thải xác nhận đã thống nhất để kê khai chính xác các thông tin ở mục 1-4 (hoặc 5)

…………………, ngày……..tháng……. năm………

 

 

 

 

 

(ký, ghi họ tên, chức danh, đóng dấu)

8. Chủ xử lý CTNH (cuối dùng) xác nhận đã hoàn thành việc xử lý an toàn tất cả CTNH bằng các phương pháp như kê khai ở mục 4

……………………, ngày……..tháng……. năm………

 

 

 

 

(ký, ghi họ tên, chức danh, đóng dấu)

@Liên số:         1◻  - 2◻  2S◻ - 2T◻ - 3◻ - 3S◻ - 3T◻ - 4◻ - 5◻
 

                 

Mục @: Căn cứ vào thực tế chuyển giao CTNH để xác định số lượng các liên và đánh dấu vào số ký hiệu tương ứng của từng liên.

Số Chứng từ: Số thứ tự trong năm/năm/mã số QLCTNH của chủ nguồn thải.

(Ví dụ: Chứng từ đầu tiên trong năm 2017 của chủ nguồn thải có mã số QLCTNH  01.000001.T có số là: 01/2017/01.000001.T)

Trường hợp chủ nguồn thải không có mã số QLCTNH thì thay bằng ký hiệu viết tắt tên chủ nguồn thải. Trường hợp không có chủ nguồn thải cụ thể thì thay bằng ký hiệu viết tắt tên cơ quan có thẩm quyền giao nhiệm vụ vận chuyển.

Mục 1, 2: Chủ nguồn thải và (các) chủ xử lý CTNH thống nhất khai đầy đủ tên, mã số QLCTNH, địa chỉ (địa chỉ cơ sở hoặc đại lý tương ứng với lô CTNH trong trường hợp có nhiều hơn một cơ sở hoặc đại lý), số điện thoại theo đúng như Sổ đăng ký chủ nguồn thải CTNH và Giấy phép đã được cấp.

Mục 4: Chủ nguồn thải và (các) chủ xử lý CTNH thống nhất khai đầy đủ tên, mã CTNH, trạng thái tồn tại, số lượng và phương pháp xử lý các loại CTNH trong một lần chuyển giao.

Mục 5: Trong trường hợp xuất khẩu CTNH, chủ nguồn thải (hoặc nhà xuất khẩu đại diện), chủ xử lý CTNH hoặc chủ hành nghề QLCTNH thực hiện việc vận chuyển trong nội địa, đơn vị vận chuyển xuyên biên giới và đơn vị xử lý ở nước ngoài thống nhất khai đầy đủ các thông tin. không sử dụng Mục 7, 8. Chủ xử lý CTNH hoặc chủ hành nghề QLCTNH thực hiện việc vận chuyển trong nội địa trực tiếp gửi tất cả các liên số 4 và 5 cho chủ nguồn thải kèm theo hồ sơ vận chuyển theo quy định tại Điều 23 Thông tư này.

Mục 6: Người có thẩm quyền thay mặt chủ nguồn thải ký, đóng dấu vào tất cả các liên để xác nhận việc đã thống nhất kê khai chính xác các thông tin tại Mục 1 đến 4 (hoặc 5) trước khi tiến hành chuyển giao. Trường hợp không có chủ nguồn thải thì thay bằng cơ quan có thẩm quyền giao nhiệm vụ vận chuyển.

Mục 7.1: Khi tiếp nhận CTNH từ chủ nguồn thải, người nhận (lái xe hoặc nhân viên thu gom) thay mặt chủ xử lý CTNH 1 ghi họ tên và ký xác nhận vào tất cả các liên của Chứng từ. Chủ nguồn thải giữ liên 1 và chuyển các liên còn lại cho chủ xử lý CTNH 1.

Mục 7.2: Khi tiếp nhận CTNH từ chủ xử lý CTNH 1, người nhận (lái xe hoặc nhân viên thu gom) thay mặt chủ xử lý CTNH 2 ghi họ tên và ký xác nhận vào tất cả các liên của Chứng từ mà chủ xử lý CTNH 1 đang giữ. Chủ xử lý CTNH 1 chuyển các liên từ liên 3 trở đi cho chủ xử lý CTNH 2. Trường hợp không có chủ xử lý CTNH 2 thì bỏ qua Mục này.

Mục 8: Người có thẩm quyền thay mặt cho chủ xử lý CTNH thực hiện việc xử lý ký, đóng dấu vào tất cả các liên nhận được sau khi hoàn thành việc xử lý an toàn CTNH. Chủ xử lý CTNH gửi trả các liên 4 và 5 cho chủ nguồn thải trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày hoàn thành xử lý.

Chủ nguồn thải gửi liên 5 đính kèm Báo cáo quản lý CTNH đến Sở Tài nguyên và Môi trường nơi có cơ sở phát sinh CTNH định kỳ hàng năm.

>>Xem thêm: 5 điều Doanh nghiệp cần biết về Báo cáo quản lý chất thải nguy hại!

>>Xem thêm: Mẫu báo cáo quản lý chất thải nguy hại theo Thông tư 36/2015/TT-BTNMT

>>Xem thêm: Báo cáo quản lý chất thải nguy hại định kỳ: Hướng dẫn chi tiết lập và nộp cơ quan chức năng

Lưu ý: Có thể xóa hoặc sửa đổi một số thông tin cho phù hợp khi lập Chứng từ CTNH tùy theo thực tế. Trường hợp chủ vận chuyển, chủ xử lý, tiêu hủy CTNH và chủ hành nghề QLCTNH sử dụng Chứng từ CTNH thì cần xóa, sửa đổi các thông tin, ví dụ như sau: Chủ vận chuyển thay thế Chủ xử lý CTNH 1; Chủ xử lý, tiêu hủy thay thế Chủ xử lý CTNH 2 hoặc Chủ hành nghề QLCTNH thay thế Chủ xử lý CTNH.

Ngoài việc kê khai chứng từ CTNH bằng văn bản giấy như trên, theo Khoản 8 Điều 7 Thông tư 36/2015/TT-BTNMT chủ nguồn thải có trách nhiệm kê khai chứng từ CTNH trực tuyến khi có yêu cầu bằng văn bản của cơ quan có thẩm quyền.

Về việc kê khai chứng từ CTNH trực tuyến, Môi Trường Á Châu sẽ tiếp tục cập nhật trong bản tin tiếp theo.

>>Xem thêm: Bảng giá vận chuyển và xử lý chất thải nguy hại ≤ 600 Kg/năm

Nếu có vướng mắc về chứng từ chất thải nguy hại, Quý Doanh nghiệp vui lòng gọi ngay tổng đài 1900 54 54 50 để gặp nhân viên tư vấn của Môi Trường Á Châu!

---Môi Trường Á Châu---

TAG:

Hotline
Hotline:
1900 54 54 50
DMCA.com Protection Status